BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH | CHO THUÊ XE TỰ LÁI – XE DU LỊCH – XE THÁNG tại TPHCM BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH - thuê xe tự lái, thue xe tu lai, thue xe du lich tai tphcm, thue xe tu lai tphcm, cho thuê ô tô tự lái, cho thuê xe tự lái tphcm, cho thue xe tu lai tai tphcm, thuê xe du lịch tphcm, cho thue xe du lich hcm, thuê xe du lịch tphcm giá rẻ, cho thue xe tu lai tphcm, cho thue xe tu lai, cho thuê xe tự lái, cần thuê xe tự lái, can thue xe tu lai, cho thue xe, cho thuê xe, cho thuê xe giá rẻ, cho thue xe gia re

0937 28 35 35 - 0937 29 35 35

BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH

GIÁ THUÊ XE DU LỊCH

  Bảng giá thuê xe du lịch này áp dụng cho:

– Xe phổ thông 4 chỗ, 7 chỗ đi các tỉnh tất cả các ngày trong tuần.

– Xe 16 chỗ đến 50 chỗ đi các tỉnh từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.

Quí khách có nhu cầu giá thuê xe từ 16 chỗ đến 45 chỗ vào thứ 7 hoặc chủ nhật. Vui lòng liên hệ 0937 29 3535 để nhận báo giá qua điện thoại

.

Lộ trình xe có tài xế Ngày thường (đơn vị tính: VNĐ)
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn1 ngày làm việc=10h Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần 29 chỗ cuối tuần 45 chỗ cuối tuần
16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ
cộng thêm cộng thêm cộng thêm
1 Bà Rịa 1 ngày 220 1.300.000 1.400.000 1.900.000 3.200.000 4.900.000
2 Bạc Liêu 2 ngày 600 3.600.000 3.800.000 4.800.000 6.500.000 9.500.000
3 Bảo Lộc 2 ngày 420 3.300.000 3.500.000 4.500.000 6.800.000 10.000.000
4 Bến Cát 7h 140 1.200.000 1.300.000 1.600.000 2.500.000 4.200.000
5 Bến Tre (Thị xã) 1 ngày 200 1.400.000 1.500.000 1.900.000 3.500.000 5.500.000
6 Bến Tre (Thạnh Phú) 1 ngày 340 1.600.000 1.700.000 2.700.000 4.500.000 6.500.000
7 Bến Tre (Bình Đại) 1 ngày 280 1.500.000 1.600.000 2.300.000 4.200.000 5.900.000
8 Bến Tre (Ba Tri) 1 ngày 270 1.500.000 1.600.000 2.300.000 4.000.000 5.700.000
9 Biên Hòa 7h 95 1.000.000 1.100.000 1.500.000 2.300.000 3.800.000
10 Bình Chánh 7h 90 1.000.000 1.100.000 1.500.000 2.200.000 3.600.000
11 Bình Châu – Hồ Cốc 1 ngày 340 1.700.000 1.800.000 2.500.000 3.800.000 6.000.000
12 Bình Định 3 ngày 1.5 9.000.000 9.500.000 12.500.000 14.000.000 23.000.000
13 Bình Dương (TD1) 7h 90 1.000.000 1.100.000 1.600.000 1.800.000 3.000.000
14 Bình Phước – Lộc Ninh 1 ngày 360 1.800.000 1.900.000 2.600.000 4.500.000 6.500.000
15 Bình Long 1 ngày 300 1.600.000 1.700.000 2.500.000 4.300.000 6.300.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hiạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần 29 chỗ cuối tuần 45 chỗ cuối tuần
16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ
cộng thêm cộng thêm cộng thêm
16 Buôn Mê Thuộc 2 ngày 800 5.000.000 5.500.000 7.000.000 13.000.000 19.000.000
17 Cà Mau 1 ngày 700 3.000.000 3.200.000 4.000.000 8.900.000 13.500.000
18 Cái Bè 1 ngày 210 1.500.000 1.600.000 2.300.000 3.500.000 5.500.000
19 Cần Giờ 1 ngày 150 1.200.000 1.300.000 1.700.000 2.800.000 4.500.000
20 Cao Lãnh 1 ngày 350 1.600.000 1.700.000 2.400.000 3.800.000 6.000.000
21 Cần Thơ 1 ngày 360 1.700.000 1.800.000 2.600.000 4.300.000 6.500.000
22 Châu Đốc 1 ngày 520 2.300.000 2.500.000 3.800.000 6.000.000 8.900.000
23 Châu Đốc – Hà Tiên 2 ngày 900 5.000.000 5.200.000 6.500.000 8.500.000 13.900.000
24 Chợ Mới (An Giang) 1 ngày 500 2.000.000 2.100.000 3.300.000 4.700.000 8.600.000
25 Chợ Gạo (Tiền Giang) 1 ngày 200 1.3000.000 1.400.000 1.800.000 2.800.000 4.700.000
26 Củ Chi – Địa Đạo 7h 100 900 1.000.000 1.600.000 2,800.00 4.200.000
27 Đà Lạt 3 ngày 650 5.500.000 5.800.000 6.500.000 8.500.000 14.200.000
28 Đà Lạt – Nha Trang 4 ngày 1.35 7.500.000 7.800.000 8.500.000 13.900.000 19.900.000
29 Đà Nẵng 5 ngày 2.1 13.000.000 13.000.000 16.500.000 22.000.000 30.000.000
30 Địa Đạo – Tây Ninh 1 ngày 250 1.600.000 1,700.00 2.500.000 3.500.000 5.200.000
Stt Tuyến đường Thời gian giớimhạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần 29 chỗ cuối tuần 45 chỗ cuối tuần
16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ
cộng thêm cộng thêm cộng thêm
31 Đồng Xoài 1 ngày 240 1.400.000 1.500.000 2.000.000 3.200.000 4.900.000
32 Đức Hòa 1 ngày 150 1.100.000 1.200.000 1.600.000 2.800.000 4.200.000
33 Đức Huệ 1 ngày 170 1.300.000 1.400.000 1.800.000 3.000.000 4.000.000
34 Gò Công 1 ngày 180 1.200.000 1.300.000 1.800.000 3.200.000 4.900.000
35 Gò Dầu 7h 130 1.300.000 1.400.000 1.700.000 2.800.000 4.700.000
36 Gia Lai (Pleiku) 3 ngày 1.1 9.000.000 9.000.000 11.500.000 18.900.000 22.500.000
37 Hàm Tân 2 ngày 350 3.000.000 3.000.000 3.800.000 6.000.000 8.300.000
38 Hóc Môn 7h 100 900.000 1.000.000 1.500.000 2.800.000 4,000.00
39 Huế 5 ngày 2.4 15.000.000 15.000.000 18.000.000 27.700.000 38.500.000
40 Kon Tum 4 ngày 1.9 11.000.000 11.000.000 12.500.000 20.500.000 28.500.000
41 Long An 8h 100 1.000.000 1.100.000 1.600.000 2,700.000 4.000.000
42 Long Hải 1 ngày 270 1.400.000 1.500.000 1.900.000 3.500.000 5.500.000
43 Long Khánh 1 ngày 200 1.400.000 1.500.000 1.900.000 4.200.000 5.000.000
44 Long Thành 8h 130 1.200.000 1.300.000 1.800.000 2.900.000 4.200.000
45 Mỏ Cày (Bến Tre) 1 ngày 220 1.500.000 1.600.000 2.000.000 3.500.000 5.500.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần 29 chỗ cuối tuần 45 chỗ cuối tuần
16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ
cộng thêm cộng thêm cộng thêm
46 Mộc Hóa 1 ngày 230 1.500.000 1.600.000 2.000.000 3.000.000 4.200.000
47 Mỹ Tho 8h 150 1.200.000 1.300.000 1.700.000 2.900.000 4.000.000
48 Mỹ Thuận 1 ngày 260 1.600.000 1.700.000 2.300.000 3.500.000 5.500.000
49 Nha Trang 3 ngày 900 6.500.000 7.000.000 8.500.000 10.000.000 16.000.000
50 Nha Trang – Đại Lãnh 3 ngày 1.150 6.400.000 6.400.000 7.000.000 9.500.000 16,900.00
51 Nội Thành 8h 80 1.000.000 1.100.000 1.800.000 2.800.000 3.800.000
52 Nha Trang-Đà lạt 3 ngày 850 7.000.000 7.500.000 9.000.000 13.500.000 18.000.000
53 Phan Rang 2 ngày 700 3.900.000 4.100.000 5.500.000 6.700.000 10.000.000
54 Phan Rí 2 ngày 600 3.600.000 3.800.000 5.200.000 7.500.000 9.400.000
55 Phan Thiết – Mũi Né 2 ngày 480 3.000.000 3.200.000 3.900.000 6.000.000 8.500.000
56 Phước Long 2 ngày 340 1.700.000 1.800.000 2.500.000 6.400.000 9.600.000
57 Phú Mỹ – (BR – VT) 1 ngày 220 1.300.000 1.400.000 1.800.000 3.200.000 4.900.000
58 Qui Nhơn 3 ngày 1.4 9.000.000 10.000.000 12.500.000 18.000.000 23.500.000
59 Rạch Giá 1 ngày 600 2.400.000 2.500.000 3.800.000 6.800.000 8.900.000
60 Rạch Sỏi (Kiên Giang) 1 ngày 580 2.300.000 2.400.000 3.700.000 6.700.000 8.900.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần 29 chỗ cuối tuần 45 chỗ cuối tuần
16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ
cộng thêm cộng thêm cộng thêm
61 Rừng Nam Cát Tiên 1 ngày 300 1.900.000 2.000.000 2.900.000 3.900.000 6.500.000
62 Sa Đéc 1 ngày 300 1.500.000 1.600.000 2.400.000 3.500.000 5.500.000
63 Sân bay TSN 3h 40 400.000 500.000 700.000 1.200.000 1.600.000
64 Sóc Trăng 1 ngày 500 2.000.000 2.200.000 2.800.000 4.200.000 6.500.000
65 Tây Ninh (Núi Bà, Tòa Thánh) 1 ngày 230 1.500.000 1.600.000 2.000.000 3.500.000 5.500.000
66 Tây Ninh (Tân Biên) 1 ngày 290 1.600.000 1.700.000 2.300.000 3.800.000 6.000.000
67 Thầy Thím 1 ngày 420 1.900.000 2.000.000 2.800.000 6.000.000 8.600.000
68 Trà Vinh 1 ngày 320 1.800.000 1.900.000 2.500.000 3.900.000 5.900.000
69 Trảng Bàng 8h 120 1.100.000 1.200.000 1.600.000 2.700.000 4.600.000
70 Trị An 8h 160 1.200.000 1.300.000 1.500.000 2.500.000 4,400.00
71 Tri Tôn 1 ngày 560 2.400.000 2.500.000 3.500.000 6.500.000 8.900.000
72 Tuy Hòa 3 ngày 1.2 8.800.000 8.000.000 10.500.000 16.000.000 21.000.000
73 Vĩnh Long 1 ngày 320 1.500.000 1.600.000 2.300.000 3.800.000 5.800.000
74 Vũng Tàu 1 ngày 260 1.400.000 1.500.000 1.900.000 3.500.000 5.500.000
75 Long Hải 1 ngày 250 1.400.000 1.500.000 1.900.000 3.500.000 5.500.000
76 Vị Thanh – Phụng Hiệp (Hậu Giang) 2 ngày 520 3.000.000 3.200.000 3.900.000 5.000.000 6.900.000
GHI CHÚ: Bảng giá thuê xe du lịch, thuê xe giá rẻ, dich vụ cho thuê xe du lịch…

– Giá thuê xe  trên bao gồm: Lương cho lái xe, nhiên liệu, phí cầu đường.

– Giá thuê xe trên chưa bao gồm: Thuế VAT, phí bến bãi, cầu phà.

– Mọi chi tiết liên hệ HOTLINE 0937 29 3535 – 0937 28 3535

– ĐIỆN THOẠI: (08) 36207935

– Email: ycarthuexeuytin@gmail.com